[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Sacchan no Sexy Curry Ca sĩ: Seiko Oomori Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 21/07/2015 Thể...
[ad_1] Nghĩa: yên ổn, loại trừ nguy hiểm hoặc tránh được sự cố Đồng nghĩa: yên ổn, yên bình Trái nghĩa: nguy hiểm, cam go Đặt câu với...
[ad_1] Allow of something  /əˈlaʊ əv sʌmθɪŋ/ Làm điều gì đó có thể Ex: The facts allow of only one explanation. (Sự thật chỉ cho...
[ad_1] Ăn bữa nay lo bữa mai Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn lương thực, chạy ăn từng bữa....
[ad_1] Ai giàu ba họ, ai khó ba đời Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Ý cả câu muốn thể...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. Dễ nghiêng bên này, ngả bên kia, dễ mất thăng bằng vì không có chỗ dựa...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Circle Ca sĩ: Arashi Sáng tác: unknown Album: Find The Answer Ngày ra mắt: 04/03/2018 Thể loại: Nhật...
[ad_1] Đường xá Đường sá Đường sá là từ đúng chính tả Giải thích:  Đường sá là một danh từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 彼方のDelight (Kanata no Delight) Ca sĩ: Angela Sáng tác: unknown Album: Alternative Ngày ra mắt: 23/04/2011 Thể loại:...
[ad_1] bleed  /bliːd/ (v): chảy máu  V1 của bleed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bleed (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 灰皿の上から (Haizara no Ue Kara) Ca sĩ: Yuzu Sáng tác: unknown Album: ゆずえん(Yuzuen) Ngày ra mắt: 22/03/2011 Thể...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì băn khoăn, lo lắng Đồng nghĩa: yên tâm, an lòng Trái nghĩa: lo lắng,...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Guren no Yumiya (Cover) Ca sĩ: Roselia, Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 17/05/2018 Thể loại:...
[ad_1] Allow for something  /əˈlaʊ fɔːr sʌmθɪŋ/ Tính đến, kể đến, chú ý đến Ex: You should allow for the delays caused by bad weather....
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Kirameki (Kimio To Kaori No Enso Version) Ca sĩ: Wacci Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt:...