[ad_1] Xử lí Sử lí Xử lí là từ đúng chính tả Giải thích: Xử lí là một động từ, trong đó: xử có nghĩa...
[ad_1] Bạn có biết cần phải làm gì để xây dựng một mối quan hệ bền chặt với vợ hay người phụ nữ yêu thương...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (vẻ mặt) nhăn nhó vì bực dọc, khó chịu VD: Cô ấy thường xuyên cau có mỗi...
[ad_1] find  /faɪnd/ (v): tìm thấy, thấy   V1 của find (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của find (simple past – động từ quá...
[ad_1] Cháy nhà ra mặt chuột Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ này ám chỉ khi gặp khó khăn, biến cố đặc biệt thì mới phát...
[ad_1] Bring back  /brɪŋ bæk/   Mang lại hoặc nhớ lại cái gì từ quá khứ hoặc từ một nơi nào đó.   Ex: The photograph...
[ad_1] Nghĩa: tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ đạc để lung tung Từ đồng nghĩa: dơ dáy,...
[ad_1] Anh đi đàng ấy xa xa, Để em ôm bóng trăng tà năm canh. Nước non một gánh chung tình, Nhớ ai, ai có...
[ad_1] Giã tâm Dã tâm Dã tâm là từ đúng chính tả Giải thích: Dã tâm là một tính từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Danh từ Từ láy toàn bộ Nghĩa: loại sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, đầu nhọn, hay phá hoại cây trồng...
[ad_1] fight  /faɪt/ (v): chiến đấu   V1 của fight (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fight (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chịu thương chịu khó Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người biết chăm lo làm ăn, không nề hà sự khổ nhọc, miễn...
[ad_1] Bring about  /brɪŋ əˈbaʊt/   Gây ra hoặc làm xảy ra một sự thay đổi hoặc kết quả. Ex: The new law brought about significant...
[ad_1] Nghĩa: bàn bạc, trao đổi ý kiến về một chủ đề nào đó mà một người hoặc một nhóm người quan tâm Từ đồng...
[ad_1] Ai về em gửi bức tranh, Có con chim sáo đậu nhành lan chi. Ai làm nên bước phân ly, Cám công mưa nắng...