[ad_1] fling  /flɪŋ/ (v): tung, quăng   V1 của fling (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fling (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Của thiên trả địa. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ nói về việc những tài sản, vật chất vốn đã không thuộc về mình thì,...
[ad_1] Bring somebody down /brɪŋ daʊn/ Khiến ai đó ở vị trí quyền lực mất việc Ex: This scandal could bring down the country's government....
[ad_1] Nghĩa: bạn bè thân thiết, có cùng chí hướng với nhau Từ đồng nghĩa: bạn bè, bạn bầy, bạn hữu, bầu bạn, bè bạn...
[ad_1] Ăn không thì hóc, chẳng xay thóc phải ẵm em Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về lao động sản xuất Có ăn thì phải...
[ad_1] Nề nếp Nền nếp Nền nếp là từ đúng chính tả Giải thích: Nền nếp là một danh từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cảm thấy rất bực tức vì bị mất mát, thua thiệt và nóng lòng muốn gỡ lại...
[ad_1] flee  /fliː/ (v): chạy trốn   V1 của flee (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của flee (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chậm như sên. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ có hàm ý chỉ những người, vật hoạt động quá chậm chạp, ví như con sên...
[ad_1] Bring over  Mang ai/cái gì đến một nơi khác, thường là để giúp đỡ hoặc để trải nghiệm. Ex: Could you bring over the...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ cái chết của nhà vua. Khối băng lớn di chuyển chậm từ sườn núi xuống hay trong thung lũng...
[ad_1] Ăn ít ngon nhiều Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Câu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì...
[ad_1] Xử sự Sử sự Xử xự Xử sự là từ đúng chính tả. Giải thích:  Xử sự là động từ (từ mượn tiếng Hán),...
[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: nói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng, bực tức, khó chịu VD: Bà ấy càu nhàu suốt...
[ad_1] fit  /fɪt/ (v): làm cho vừa, làm cho phù hợp   V1 của fit (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fit (simple past...