[ad_1] Chân trời góc bể. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ khoảng cách rất xa xôi, cách trở; hoặc chỉ về một nơi rộng...
[ad_1] Call for something  /kɔːl fɔː ˈsʌmθɪŋ/ Yêu cầu hoặc đòi hỏi cái gì đó, thường là một hành động hoặc quyết định. Ex: The...
[ad_1] Tự động hóa công việc thường ngày hoàn toàn có thể trong thời đại hiện nay. Dưới đây là cách tự động hóa cuộc...
[ad_1] Nghĩa: Biểu thị không bao giờ mất đi và tồn tại mãi mãi Từ đồng nghĩa: bất tử, trường tồn, bất tận, vĩnh cửu,...
[ad_1] Ai về chợ huyện Thanh Vân Hỏi thăm cô Tú đánh vần được chưa? Đánh vần năm ngoái năm xưa, Năm nay quên hết...
[ad_1] Cùng một giuộc Cùng một duộc Cùng một ruộc Cùng một giuộc là từ đúng chính tả Giải thích:  Giuộc là một danh từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (vật nhỏ) rất nhiều và cái này sít cái kia, hầu như không còn chỗ trống, chỗ...
[ad_1] gird  /ɡɜːd/ (v): đeo vào  V1 của gird (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của gird (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Của bền tại người Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ sự tính cẩn thận của con người, sử dụng hợp lí và khoa học...
[ad_1] Call by  /kɔːl/   Ghé thăm một nơi nào đó trong một thời gian ngắn trên đường đến một nơi khác Ex: I just thought I'd...
[ad_1] Nghĩa: những sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không được báo trước Từ đồng nghĩa: chợt, bỗng, đột nhiên, bỗng nhiên, đột...
[ad_1] Ai sang Hà Nội Nhắn nhủ hàng hương Giữ lấy đạo thường Chớ đánh lửa mà đau lòng khói Có điều chi xin người...
[ad_1] Rải rác Dải rác Rải rác là từ đúng chính tả Giải thích: Rải rác là một trạng từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở vị trí vừa cao vừa không có chỗ bám víu, gây cảm giác...
[ad_1] gild  /ɡɪld/ (v): mạ vàng   V1 của gild (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của gild (simple past – động từ quá khứ...