[ad_1] Ráo riết Dáo riết Ráo riết là từ đúng chính tả Giải thích:  Ráo riết là một trạng từ, trong đó: ráo có nghĩa...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở vị trí cao mà không có chỗ dựa, dễ mất thăng bằng, trông...
[ad_1] get  /ɡet/ (v): có được   V1 của get (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của get (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Cây cao bóng cả Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người cao tuổi, người từng trải đời. Họ có sự hiểu biết thâm...
[ad_1] Buy something in  /baɪ ɪn/   Mua gì đó hoặc số lượng lớn của cái gì đó cho một dịp đặc biệt hoặc để có...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ ngô; vật có hình thuôn ở một hay hai đầu, phần giữa tròn và phình ra Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Ai về Hậu Lộc Phú Điền, Nhớ đây Bà Triệu trận tiền xung phong Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...
[ad_1] Dã tràng Giã tràng Dã tràng là từ đúng chính tả Giải thích:  Dã tràng là một danh từ, (họ cua) là loài cua...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Đặt câu với từ Chen chúc: Đám đông người hâm mộ chen chúc nhau...
[ad_1] frost  /frɒst/ (v): phủ sương  V1 của frost (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của frost (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Có tật giật mình. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những người có tội, phạm tội thì thường chột dạ, dễ giật mình...
[ad_1] Button up /ˈbʌt.ən aʊt/   buộc chặt một cái gì đó, thường là một mảnh quần áo, sử dụng các nút Ex: Button up your...
[ad_1] Nghĩa: giữ gìn, chống lại mọi sự hủy hoại để giữ cho nguyên vẹn Từ đồng nghĩa: che chở, bênh vực, cưng chiều, nâng...
[ad_1] Anh em khúc ruột chia hai, Mạch còn máu chảy đứt ngoài liền trong. Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình cảm gia đình...
[ad_1] Ròng rã Dòng dã Dòng giã Ròng rã là từ đúng chính tả Giải thích: Ròng rã là một tính từ (từ mượn tiếng...