[ad_1] Nghĩa: biểu hiện người kém về trí khôn và sự thông minh, không có khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh,...
[ad_1] Nghĩa: chỉ cây cối không đủ nước và chất dinh dưỡng nên đã héo đi; chỉ trạng thái mệt mỏi, không còn sức sống...
[ad_1] Nghĩa: kém trí khôn, kém tinh nhanh Từ đồng nghĩa: ngờ nghệch, ngu ngơ, ngô nghê, ngây ngô, ngu ngốc, ngốc nghếch Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: khô khan và cứng nhắc, không có chút biểu hiện tình cảm nào Từ đồng nghĩa: khô khan, cứng nhắc, lạnh lùng, lãnh...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những vất vả, khó khăn mà con người phải chịu trong một thời gian dài, hành hạ con người cả về thể...
[ad_1] Nghĩa: cảm xúc tiêu cực thể hiện sự không thoải mái, không hài lòng về một điều gì đó Từ đồng nghĩa: bực bội,...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ xem thường, thiếu tôn trọng đối với một sự vật, sự việc Từ đồng nghĩa: khinh thường, coi nhẹ, khinh...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ coi thường, không xem ra gì, không thèm đếm xỉa đến Từ đồng nghĩa: coi thường, xem thường, khinh thường,...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao bản thân, không kiêu căng hay tự phụ...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ thiếu lễ độ, thiếu lịch sự trong cách xử sự, giao tiếp Từ đồng nghĩa: bất nhã, vô lễ, vô...
[ad_1] Nghĩa: có tài năng, kĩ thuật, biết làm những động tác thích hợp để tạo ra những sản phẩm đẹp; biết cách cư xử,...
[ad_1] Nghĩa: khen và thưởng một cách chính thức vì có thành tích nào đó (nói khái quát) Đồng nghĩa: tán dương, tán thưởng, tuyên...
[ad_1] Nghĩa: bày tỏ sự ngưỡng mộ, đánh giá cao một ai đó (thành tích, phẩm chất, hành động,...) bằng lời khen, cử chỉ, nét...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người hay nói những lời độc ác hoặc không tốt cho người khác Từ đồng nghĩa: độc mồm, ác miệng, xấu...
[ad_1] Nghĩa: luôn nói những điều tốt đẹp Từ đồng nghĩa: hiền lành, phúc hậu, tốt đẹp, tốt tính Từ trái nghĩa: độc mồm, ác...