[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc biểu hiện sự hài lòng, thỏa mãn với điều mình có Từ đồng nghĩa: hài lòng, thỏa mãn, mãn...
[ad_1] Nghĩa: có sức lực dồi dào Từ đồng nghĩa: khỏe khoắn, khỏe mạnh, cường tráng, mạnh mẽ Từ trái nghĩa: yếu đuối, yếu ớt,...
[ad_1] Nghĩa: tụ họp lại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau Từ đồng nghĩa: đoàn tụ, đoàn...
[ad_1] Nghĩa: sửa lại những chỗ hư hỏng, sai lầm Từ đồng nghĩa: tu sửa, tu tạo, tu bổ, tân trang, sửa sang Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho bản thân và xã hội Từ đồng nghĩa: cơ đồ,...
[ad_1] Nghĩa: còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người khác hầu như đã chết cả Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: sông và núi, thường dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền của một nước Từ đồng nghĩa: sơn hà, đất nước, non...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để ví những khó khăn lớn và bất ngờ mà chúng ta phải vượt qua trong công việc, trong cuộc sống...
[ad_1] Nghĩa: dễ lung lay ý chí, không giữ được sự kiên định ban đầu Từ đồng nghĩa: nản chí, nhụt chí, chán nản, dao...
[ad_1] Nghĩa: núi sông, thường dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền của một nước Từ đồng nghĩa: đất nước, non sông, giang sơn,...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] khoảng thời gian lúc mặt trời mới mọc [Tính từ] mô tả sự việc xảy ra kịp thời hoặc trước thời...
[ad_1] Nghĩa: tỏ ra hào hứng và nhiệt tình trong các hoạt động Từ đồng nghĩa: hoạt bát, năng động, hiếu động, hăng hái, nhiệt...
[ad_1] Nghĩa: chỉ một việc nào nó mà con người đặc biệt giỏi và làm một cách thành thạo Từ đồng nghĩa: ưu điểm, điểm...
[ad_1] Nghĩa: tỏ ra bất lịch sự, thô lỗ trong giao tiếp Từ đồng nghĩa: thô lỗ, vô lễ, hỗn láo, hống hách, hung hăng...
[ad_1] Nghĩa: đơn sơ và ít ỏi không đủ điều kiện so với yêu cầu, chỉ là sơ qua cho có Từ đồng nghĩa: qua...