[ad_1] Nghĩa: đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, được đặt trong quan hệ với những người dân có tình cảm...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước, số lượng, mức độđáng kể, hơn hẳn so với bình thường hay so với những cái khác cùng loại Từ...
[ad_1] Nghĩa: cấu tạo bởi những chi tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao; hành vi phức tạp và mờ ám, khó...
[ad_1] Nghĩa: hiểu biết tường tận, thấu đáo và có khả năng vận dụng thành thạo Từ đồng nghĩa: thành thạo, thành thục, thuần thục,...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện khả năng nhận biết vấn đề nhanh chóng, chính xác và xử lí một cách khéo léo Từ đồng nghĩa: tế...
[ad_1] Nghĩa: dùng để chỉ một người có khả năng suy nghĩ và giải quyết vấn đề nhanh chóng hoặc một kẻ thường dùng mọi...
[ad_1] Nghĩa: có vẻ thông minh và nhanh nhẹn Từ đồng nghĩa: tinh anh, tinh ranh, thông minh, lanh lợi, tháo vát, nhanh nhẹn Từ...
[ad_1] Nghĩa: chỉ trạng thái hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: sự việc diễn ra gần như thình lình, không có chủ tâm, có nhiều tích chất ngẫu nhiên Từ đồng nghĩa: ngẫu nhiên,...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn [Tính từ] ở trạng thái không say, không mê,...
[ad_1] Nghĩa: sự tin tưởng sâu sắc vào một người khác dựa trên tình yêu thương và sự tôn trọng Từ đồng nghĩa: niềm tin,...
[ad_1] Nghĩa: thái độ thể hiện niềm tin với một ai đó hoặc một điều gì đó một cách chắc chắn, có cơ sở Từ...
[ad_1] Nghĩa: sự tin tưởng vào phẩm chất và năng lực của một người hoặc một tổ chức, tin rằng họ sẽ hành động một...
[ad_1] Nghĩa: dấu hiệu (thường là quy ước) để truyền đi một thông báo Từ đồng nghĩa: thông báo, báo hiệu, dự báo, ra hiệu,...