[ad_1] Nghĩa: (kích thước, mức độ, quy mô,...) nhỏ, bé Từ đồng nghĩa: nhỏ, bé, tí hon Từ trái nghĩa: đại, to lớn, to tướng,...
[ad_1] Nghĩa: dành dụm, sử dụng đúng mức, không lãng phí Từ đồng nghĩa: tận dụng, để dành, dành dụm, tằn tiện Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: nhận về mình cái do người khác để lại, trao lại và biến chúng thành nhận thức của mình Từ đồng nghĩa: tiếp...
[ad_1] Nghĩa: đón nhận cái từ người khác, từ nơi khác chuyển đến Từ đồng nghĩa: tiếp thu, hấp thu, hấp thụ, tiếp thụ, lĩnh...
[ad_1] Nghĩa: tuyến trước, khu vực trực tiếp chiến đấu với địch Từ đồng nghĩa: tiền phương Từ trái nghĩa: hậu phương, hậu tuyến Đặt...
[ad_1] Nghĩa: vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương Đồng nghĩa: tiền tuyến Trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: tiến đánh; hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh mẽ, nhằm đạt mục đích nhất định Đồng nghĩa: tấn công,...
[ad_1] Nghĩa: di chuyển thẳng về phía trước; phát triển theo hướng đi lên;dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh Từ đồng nghĩa: tiến...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác hối hận sau khi mắc một sai lầm nào đó. Cảm giác ngậm ngùi trước những điều tốt đẹp đã qua...
[ad_1] Nghĩa: cách gọi cha một cách thân mật (thường được sử dụng ở miền Nam) Từ đồng nghĩa:  bố, ba, thân phụ, phụ thân,...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị ý nghĩa không đáng kể hay so kém hơn với phần lớn những...
[ad_1] Nghĩa: đầy đủ mọi khía cạnh, kĩ đến từng chi tiết nhỏ Đồng nghĩa: kĩ càng, tỉ mẩn Trái nghĩa: sơ sài, qua loa...
[ad_1] Nghĩa: có hình dáng, kích thước nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường Đồng nghĩa: nhỏ xíu, tí xíu Trái nghĩa: khổng...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] một điểm hoặc một vết xấu trong một vật [Động từ] áp chặt hay dựa một bộ phận của vật này...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ những cô gái có điệu bộ nữ tính, hiền dịu, dễ thương Từ đồng nghĩa: dịu dàng, nết na,...