[ad_1] Tất cả những triệu phú tự thân đều phải bắt đầu từ đâu đó. Phần lớn sự chuyển đổi của họ từ trạng thái...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc (thường dùng để chỉ giọng nói)...
[ad_1] mislearn  /mɪsˈlɜːn/ (v): học nhầm   V1 của mislearn (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của mislearn (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Close down  /kləʊz daʊn/ Đóng cửa hoặc ngưng hoạt động một cơ sở kinh doanh, cửa hàng hoặc tổ chức. Ex: The restaurant had...
[ad_1] Nghĩa: [Động từ] gói lại, bao kín lại để che giữ [Danh từ] tập hợp những vật rời được bọc lại với nhau thành...
[ad_1] Dữ như cọp. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những con người hung dữ, độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn, được ví như...
[ad_1] Bao giờ Nhân Lý có đình, Trạm Chay có chợ Ngọc Đình có vua. Bao giờ Tiền Hải có chùa, Trạm Chay có chợ...
[ad_1] Chòng chành Tròng trành Tròng trành là từ đúng chính tả Giải thích: Tròng trành là một tính từ (chữ Nôm), mang ý nghĩa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn VD: Quân...
[ad_1] mislead  /ˌmɪsˈliːd/ (v): làm lạc đường  V1 của mislead (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của mislead (simple past – động từ quá...
[ad_1] Clear up  /klɪə(r) ʌp/ Dọn dẹp, dọn sạch  Ex: They started clearing up the mess.          (Họ bắt đầu dọn dẹp mớ hỗn độn.)  (Thời...
[ad_1] Nghĩa: sắp xếp theo một trật tự và vị trí nhất định để đạt được mục đích cụ thể Từ đồng nghĩa: sắp xếp,...
[ad_1] Đồng sức đồng lòng Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ mang ý nghĩa sâu sắc về sự đoàn kết, hợp tác và chung sức của...
[ad_1] Biên Hòa bưởi chẳng đắng the, Ăn vào ngọt lịm như chè đậu xanh Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...
[ad_1] Dày vò Giày vò Giày vò là từ đúng chính tả Giải thích: Giày vò là một động từ, trong đó: giày có nghĩa...