[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: East Asia Ca sĩ: Miyuki Nakajima Sáng tác: unknown Album: East Asia Ngày ra mắt: 31/10/2010 Thể loại:...
[ad_1] be  /bi/ (v): thì, là, ở  V1 của be (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của be (simple past – động từ quá...
[ad_1] Ăn không ngồi rồi. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ phê phán những người lười biếng, ỷ lại vào người khác, không muốn làm gì,...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị có nhiều âm thanh hỗn độn làm náo loạn lên Từ đồng nghĩa: ồn ào, ồn ã, náo nhiệt, điếc tai...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 大きなキリンになって Ooki Na Kirin Ninatte Ca sĩ: Mariko Nagai Sáng tác: unknown Album: Open Zoo Ngày ra mắt:...
[ad_1] Acquaint somebody with something   / əˈkweɪnt sʌmbədi wɪθ sʌmθɪŋ / Làm cho ai đó quen với hoặc biết về cái gì đó Ex: The...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Great Days Ca sĩ: Yugo Kanno Sáng tác: unknown Album: Great Days Ngày ra mắt: 18/07/2017 Thể loại:...
[ad_1] Ăn trông nồi, ngồi trông hướng Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí “Ăn trông nồi” đề cập đến việc...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 恋愛サーキュレーション (Renai Circulation) Ca sĩ: Kana Hanazawa Sáng tác: unknown Album: 恋愛サーキュレーション (Renai Circulation) Ngày ra mắt: 07/10/2013...
[ad_1] Động từ Từ láy không có âm đầu Nghĩa: bực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra được.    VD: Anh...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Sincerely Ca sĩ: TRUE Sáng tác: unknown Album: Sincerely Ngày ra mắt: 09/02/2018 Thể loại: Nhật Bản, Pop...
[ad_1] Chín mùi Chín muồi Chín muồi là từ đúng chính tả Giải thích:  Chín muồi là một tính từ, trong đó: chín có nghĩa...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Nameless song – Namae no nai uta Ca sĩ: Kagamine Len Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra...
[ad_1] backslide  /ˈbæk.slaɪd/ (v): tái phạm   V1 của backslide (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của backslide (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Togetsukyou -Kimi Omofu- Ca sĩ: Mai Kuraki Sáng tác: unknown Album: Togetsukyou -Kimi Omofu- Ngày ra mắt: 13/07/2017...