Ăn năn>

27/01/2025.


Động từ

Từ láy vần

Nghĩa: cảm thấy bị cắn rứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm của mình

VD: Cô ấy cảm thấy vô cùng ăn năn khi đã nói những lời không hay với mẹ.

Đặt câu với từ Ăn năn:

  • Anh ấy ăn năn suốt ngày đêm vì đã làm tổn thương bạn thân của mình.
  • Hắn ta giả vờ ăn năn để xin tha thứ.
  • Những lời hối hận, ăn năn không thể xoá nhoà những tổn thương đã gây ra.

Các từ láy có nghĩa tương tự: ân hận, hối hận



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...