Pack in>

09/12/2024.


Pack in

/ əʊn ʌp /

Từ bỏ cái gì

Ex: Smoking’s bad for you. You ought to pack it in.

(Hút thuốc có hại lắm. Cậu nên bỏ nó đi.)

Từ đồng nghĩa

Relinquish  /rɪˈlɪŋ.kwɪʃ/

(V) Từ bỏ

Ex: She relinquished control of the family investments to her son.

(Bà ấy đã từ bỏ quản lý vốn đầu tư của gia đình và giao cho con trai mình.)

Renounce /rɪˈnaʊns/

(V) Bỏ, từ bỏ

Ex: You should renounce strong drink.

(Bạn nên từ bỏ rượu mạnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...