[ad_1] Nghĩa: có vẻ băn khoăn, suy nghĩ nhiều và buồn bã Từ đồng nghĩa: trầm tư, suy tư, trầm ngâm, trầm mặc Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: chỉ ở mức đơn giản, không có những món ăn cầu kì, đắt tiền Từ đồng nghĩa: thanh đạm, đơn giản, giản dị,...
[ad_1] Nghĩa: có mùi vị, nồng độ hoặc màu sắc ở mức cao hơn so với mức trung bình, thường gây cảm giác dễ chịu...
[ad_1] Nghĩa: chỉ chú ý những cái chung chung, không đi sâu vào chi tiết, cụ thể Từ đồng nghĩa: qua quýt, qua loa, sơ...
[ad_1] Nghĩa: (kích thước, mức độ, quy mô,...) to, lớn Từ đồng nghĩa: to lớn, to tướng, khổng lồ, vĩ đại Từ trái nghĩa: tiểu,...
[ad_1] Nghĩa: tỏ ra thích thú, mãn nguyện vì đạt được điều mình mong muốn Từ đồng nghĩa: thỏa mãn, mãn nguyện, vui sướng, kiêu...
[ad_1] Nghĩa: tỏ lòng biết ơn rất nhiều Từ đồng nghĩa: cảm ơn, cảm tạ, cảm kích, biết ơn Từ trái nghĩa: vô ơn, bội...
[ad_1] Nghĩa: phần chiếm số lượng nhiều hơn so với những phần còn lại trong một tập hợp, thường là tập hợp người Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: ở phía đi xuống, độ cao thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự dũng cảm, mạnh mẽ, dám đương đầu với những thử thách, hiểm nguy (thường dùng để mô tả những anh...
[ad_1] Nghĩa: thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì Từ đồng nghĩa: thờ ơ, lạnh nhạt, hờ hững...
[ad_1] Nghĩa: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm Đồng nghĩa: can đảm, gan dạ, anh dũng, quả cảm, can trường...
[ad_1] Nghĩa: dưa quả nhỏ và dài, có nhiều nốt sần Từ đồng nghĩa: dưa chuột Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Dưa chuột có...
[ad_1] Nghĩa: dưa quả nhỏ và dài, có nhiều nốt sần Từ đồng nghĩa: dưa leo Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Dưa leo có...
[ad_1] Nghĩa: cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả có nhiều mắt,...