[ad_1] Nghĩa: từ dùng để miêu tả sự to lớn, mạnh mẽ hoặc âm thanh tiếng nổ lớn phát ra từ nhiều phía Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: mọi người kết thành một khối thống nhất, làm việc và hoạt động cùng vì một lợi ích chung Từ đồng nghĩa: Kết...
[ad_1] Nghĩa: số đông người, vật đi liên tiếp nhau; tập hợp cùng hoạt động trong một tổ chức chặt chẽ Từ đồng nghĩa: tốp,...
[ad_1] Nghĩa: có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ và bỏ qua những lỗi lầm của người khác Từ đồng nghĩa: khoan...
[ad_1] Nghĩa: giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả Từ đồng nghĩa: đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, san sẻ, phụ...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] một loại hạt dùng để chế biến làm thức ăn (đỗ xanh, đỗ đen,...) [Động từ] ở trạng thái đứng yên...
[ad_1] Nghĩa: quyết định dứt khoát một vấn đề quan trọng nào đó, dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình. Từ đồng nghĩa: quyết...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những mặt còn yếu kém của cá nhân Từ đồng nghĩa: sở đoản, khuyết điểm, nhược điểm Từ trái nghĩa: sở trường,...
[ad_1] Nghĩa: tỏ ra bình tĩnh như không có chuyện gì xảy ra, không hề bối rối hay sợ hãi Từ đồng nghĩa: bình tĩnh,...
[ad_1] Nghĩa: mất khả năng nghe, do tai bị tật Đồng nghĩa: nặng tai, nghễnh ngãng Trái nghĩa: thính Đặt câu với từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: người đói chọi, đối địch với mình Từ đồng nghĩa: đồng đội, đồng chí, bạn bè, chiến hữu, cộng sự Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: phần đất thuộc quản lí của một địa phương, một nước hay một nhóm người nào đó Từ đồng nghĩa: lãnh thổ, lãnh...
[ad_1] Nghĩa: đất (phân biệt với thiên) Từ đồng nghĩa: đất, thổ, mặt đất Từ trái nghĩa: thiên, trời, bầu trời Đặt câu với từ...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ, hành vi không đúng mực, thường làm mọi điều xấu bất chấp đạo lí Từ đồng nghĩa: dối trá, đểu...
[ad_1] Nghĩa: có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể...