[ad_1] Nghĩa: từ chỉ số bốn (ghi bằng 4) Từ đồng nghĩa: bốn, tư Đặt câu với từ đồng nghĩa: Bác em có bốn người...
[ad_1] Nghĩa: truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử, thường mang nhiều yếu tố...
[ad_1] Nghĩa: thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống, nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác...
[ad_1] Nghĩa: di chuyển trên một mặt phẳng trơn và tượt đi; không trúng vào chỗ đã nhắm tới; không đạt yêu cầu để được...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự vật, sự việc tồn tại dài và mãi mãi Từ đồng nghĩa: vĩnh cửu, lâu dài, mãi mãi Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: phát triển đến mức hoàn chỉnh thông qua quá trình rèn luyện, thử thách, đầy đủ về mọi mặt Từ đồng nghĩa: lớn...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người có tính cách ngay thẳng và thật thà Từ đồng nghĩa: thật thà, ngay thẳng, chân thực, thẳng thắn Từ...
[ad_1] Nghĩa: trị người có tội bằng hình phạt Từ đồng nghĩa: phạt, trừng trị  Từ trái nghĩa: khen thưởng, tán dương, tuyên dương, tán...
[ad_1] Nghĩa: gặp may; thu được nhiều lợi nhuận trong việc làm ăn, buôn bán Từ đồng nghĩa: bội thu, thu nhiều, vượt trội, phát...
[ad_1] Nghĩa: chỉ sự sạch sẽ, tinh khiết, không vướng mắc một vật thể gì (thường dùng để chỉ màu sắc) Từ đồng nghĩa: trong...
[ad_1] Nghĩa: chỉ sự trong suốt, không lẫn tạp chất, có thể nhìn rõ được vật thể Từ đồng nghĩa: trong vắt, trong suốt, trong...
[ad_1] Nghĩa: chỉ sự trong suốt, không lẫn tạp chất, có thể nhìn rõ được vật thể. Từ đồng nghĩa: trong suốt, trong xanh, tinh...
[ad_1] Nghĩa: chỉ mức độ có thể nhìn xuyên qua, một cách rất rõ không vướng mắc một vật thể gì Từ đồng nghĩa: trong...
[ad_1] Nghĩa: rất trong và sáng, không bị vướng mắc một vật thể gì; tâm hồn ngây thơ và hồn nhiên Từ đồng nghĩa: trong...
[ad_1] Nghĩa: để ý xung quanh, chăm sóc và giữ gìn cho mọi việc được tốt đẹp Từ đồng nghĩa: trông coi, giám sát, quản...