[ad_1] Phố sá Phố xá Phố xá là từ đúng chính tả Giải thích: Phố xá là một danh từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] burst  /bɜːst/ (v): nổ tung/ vỡ òa   V1 của burst (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của burst (simple past – động từ...
[ad_1] Bồng lai tiên cảnh. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những nơi rất đẹp, thơ mộng, chứa đầy hạnh phúc, được ví như nơi...
[ad_1] Back away (from something)  /bæk əˈweɪ sʌmθɪŋ/  Tránh làm việc gì hoặc lùi về sau (vì sợ hãi hoặc thấy ghê) Ex: She saw...
[ad_1] Nghĩa: chỗ do người đào sâu xuống đất hoặc tự nhiên có, thường ở gần nhà để chứa nước đọng nuôi cá, thả bèo,...
[ad_1] Anh em trong nhà, đóng cửa dạy nhau Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Câu tục ngữ nói về...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cảm giác xấu hổ, buồn tủi vì cảm thấy bị người ta chê cười, bị rơi vào...
[ad_1] Nhận chức Nhậm chức Nhậm chức là từ đúng chính tả Giải thích: Nhậm chức là một động từ ( từ Hán - Nôm),...
[ad_1] burn  /bɜːn/ (v): bỏng/ đốt cháy   V1 của burn (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của burn (simple past – động từ quá...
[ad_1] Ba chìm bảy nổi. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ sự vất vả, gian truân, éo le, trắc trở của thân phận con người,...
[ad_1] Attend to somebody/something  /əˈtend tuː sʌm.bə.di/sʌmθɪŋ/ Giải quyết, chịu trách nhiệm, giúp đỡ khi ai đó cần Ex: I have some urgent business to...
[ad_1] Nghĩa: dạng vật chất do vật phát ra hoặc phản chiếu từ vật ấy vào mắt, nhờ nó mắt có thể nhìn thấy được...
[ad_1] Anh em như chân với tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình cảm gia đình...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: 1. (Vẻ ngoài) Luộm thuộm, dơ dáy, không gọn gàng VD: Trông cậu ta ăn mặc thật bầy...
[ad_1] Lãng mạng Lãng mạn Lãng mạn là từ đúng chính tả Giải thích: Lãng mạn là một tính từ (từ mượn tiếng Hán), trong...