[ad_1] Nghĩa: cốc thủy tinh hoặc pha lê nhỏ hay có chân đứng, dùng để uống nước, uống rượu; nếp may gấp lại của quần...
[ad_1] Nghĩa: sự ít ỏi, thưa thớt gây cảm giác buồn tẻ Từ đồng nghĩa: heo hút, ít ỏi, lơ thơ, hẻo lánh, thưa thớt ...
[ad_1] Nghĩa: cao quá mức, gây ấn tượng không cân đối, dễ đổ, dễ ngã Từ đồng nghĩa: cao,lêu đêu, lêu nghêu, dong dỏng Từ...
[ad_1] Nghĩa: di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc phía trước; tăng số lượng hay đạt đến một mức, một cấp cao...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái thưa thớt và rời rạc từng tí một, không tập trung, không trải đều khắp Từ đồng nghĩa: thưa thớt, lưa...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ đúng mực, tỏ ra biết kính trọng với người bề trên Từ đồng nghĩa: lễ độ, hiền hòa, nhã nhặn,...
[ad_1] Nghĩa: điều được coi là đúng đắn, hợp đạo lí Từ đồng nghĩa: chân lí, công lí Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Chúng...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị một vật có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường, không được nhanh nhẹn và thiếu hoạt bát Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ đúng mực trong cư xử, tỏ ra biết tôn trọng người khác Từ đồng nghĩa: lễ phép, hiền hòa, nhã...
[ad_1] Nghĩa: trong một khoảng thời gian dài Từ đồng nghĩa: bền bỉ, bền vững, trường tồn, vĩnh cửu, mãi mãi, lâu bền Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: làm trái lại một cách trắng trợn những lời đã nói, đã hứa, đã cam kết Từ đồng nghĩa: bạc bẽo, phản bội,...
[ad_1] Nghĩa: có ánh sáng chiếu thành vệt lúc ngắn lúc dài, khi có khi không Từ đồng nghĩa: chập chờn, lóng lánh, lung linh,...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ vô lễ, xúc phạm đến người khác Từ đồng nghĩa: hỗn xược, hỗn láo, vô lễ, thô lỗ, xấc xược...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ người có nhiều kinh nghiệm, thành thạo trong một lĩnh vực nhất định Từ đồng nghĩa: thành thạo, lành...
[ad_1] Nghĩa: không biểu lộ tình cảm, thiếu sự thân mật trong tiếp xúc Từ đồng nghĩa: hờ hững, lạnh lùng, lãnh đạm, thờ ơ...