[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Sarangseureowo (사랑스러워; Loveable) Ca sĩ: Kim Jong Kook Sáng tác: unknown Album: This Is Me CD1 Ngày ra...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Étude wa Ikkyoku Dake Ca sĩ: Various Artists Sáng tác: unknown Album: THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS LITTLE STARS!...
[ad_1] Trì hoãn không chỉ là một thói quen xấu mà còn là lối sống mà một số người đã phải dành nhiều năm để...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Show Time Ca sĩ: PRODUCE 101 Sáng tác: unknown Album: PRODUCE 101 – 35 Boys 5 Concepts (Mini...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: RE:I AM Ca sĩ: Aimer Sáng tác: unknown Album: RE:I AM Ngày ra mắt: 26/04/2013 Thể loại: Nhật...
[ad_1] Nghĩa: ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước Từ đồng nghĩa: ẩm, ẩm thấp, ướt át, ướt sũng Từ trái...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Nezumi Wa Kome Ga Suki / ねずみは米がすき Ca sĩ: Karen Miyama Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra...
[ad_1] Áo gấm đi đêm. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ phê phán những hành động không đúng lúc, đúng chỗ, không hợp lý, gây ra...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: オトノナルホウヘ→ (Oto No Naru Houe) Ca sĩ: Goose house Sáng tác: unknown Album: Milk Ngày ra mắt: 02/04/2015...
[ad_1] Act something out   /ækt sʌmθɪŋ aʊt/ Đóng kịch  Ex: The teacher read a story and the children acted it out. (Giáo viên đọc truyện...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Voice Ca sĩ: TAEYEON Sáng tác: unknown Album: Voice (Single) Ngày ra mắt: 14/05/2019 Thể loại: Nhật Bản,...
[ad_1] Ăn cây nào rào cây ấy. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Nghĩa đen: Khi ta ăn quả của...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 悲しみの風 (Tanoshimi no Kaze) Ca sĩ: Ayano Tsuji Sáng tác: unknown Album: うららか (Uraraka) Ngày ra mắt: 22/04/2011...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy tượng thanh, Từ láy tượng hình Nghĩa: 1. (Âm thanh) mạnh, liên tục, đợt này đến đợt...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Silhuette Ca sĩ: KANA-BOON Sáng tác: unknown Album: Silhouette Ngày ra mắt: 01/12/2014 Thể loại: Nhật Bản, Rock Lời...