39. Bài 55: Tính chất cơ bản của phân số (tiết 2)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm ……..

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

$\frac{2}{3} = \frac{{……}}{6}$     ;      $\frac{6}{{15}} = \frac{{…….}}{5}$

$\frac{{12}}{{18}} = \frac{2}{{……}}$    ;      $\frac{7}{9} = \frac{{……}}{{54}}$

Phương pháp giải:

– Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

– Nếu chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. 

Lời giải chi tiết:

$\frac{2}{3} = \frac{4}{6}$     ;      $\frac{6}{{15}} = \frac{2}{5}$

$\frac{{12}}{{18}} = \frac{2}{3}$    ;      $\frac{7}{9} = \frac{{42}}{{54}}$

Câu 2

a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

b) >, <, =?

a : b …….. (a x 3) : (b x 3)

a : b …….. (a : 2) : (b : 2)

Phương pháp giải:

a) Tính giá trị biểu thức.

b) Dựa vào nhận xét ở câu a để điền dấu thích hợp.

Lời giải chi tiết:

a)

b) 

a : b = (a x 3) : (b x 3)

a : b = (a : 2) : (b : 2)

Câu 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) $\frac{8}{{12}} = \frac{{…..}}{3} = \frac{4}{{……}}$

b) $\frac{2}{3} = \frac{6}{{……}} = \frac{{……}}{{18}} = \frac{{…..}}{{45}}$

Cộng các số đã viết ở câu b được kết quả là: ………….

Phương pháp giải:

Áp dụng tính chất cơ bản của phân số để tìm các số bị che lấp.

Lời giải chi tiết:

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

Vở thực hành Toán – Tập 1

Vở thực hành Toán – Tập 2