Zone in>

26/12/2024.


Zone in 

/zəʊn ɪn/

Tập trung mạnh mẽ vào một nhiệm vụ hoặc một phần cụ thể của một nhiệm vụ

Ex: As the deadline approached, she zoned in on completing the final draft of her thesis.

(Khi hạn chót đến gần, cô ấy tập trung mạnh mẽ vào việc hoàn thành bản thảo cuối cùng của luận văn của mình.)         

Từ đồng nghĩa

Focus on /ˈfəʊkəs ɒn/

(v): Tập trung vào

Ex: It’s important to zone in on the most critical aspects of the project to ensure its success.

(Quan trọng là phải tập trung vào những khía cạnh quan trọng nhất của dự án để đảm bảo thành công của nó.)

Từ trái nghĩa

Zone out /zəʊn aʊt/

(v): Mất tập trung

Ex: Despite her efforts to focus, she found herself zoning out during the long and boring presentation.

(Mặc dù cô ấy cố gắng tập trung, nhưng cô ấy thấy mình mất tập trung trong suốt buổi thuyết trình dài và buồn chán.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...