Zero out>

26/12/2024.


Zero out 

/ˈzɪərəʊ aʊt/

Làm cho một số hoặc một cái gì đó trở thành không còn hoặc giảm xuống mức tối thiểu

Ex: He managed to zero out his credit card debt by making extra payments each month.

(Anh ấy đã làm cho nợ thẻ tín dụng của mình trở thành không còn bằng cách thực hiện thanh toán bổ sung mỗi tháng.)         

Từ đồng nghĩa

Eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/

(v): Loại bỏ

Ex: The company aims to zero out its carbon emissions by investing in renewable energy sources.

(Công ty nhằm mục tiêu loại bỏ hoàn toàn lượng khí thải carbon của mình bằng cách đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.)

Từ đồng nghĩa

Increase /ˈɪnkriːs/

(v): Tăng lên

Ex: Despite their efforts, they couldn’t zero out the number of errors in the system.

(Mặc dù họ đã cố gắng, nhưng họ không thể làm cho số lượng lỗi trong hệ thống trở thành không còn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...