Write up>

26/12/2024.


Write up 

/raɪt ʌp/

Viết hoặc tạo một bản ghi chính thức hoặc báo cáo về một sự kiện hoặc thông tin

Ex: They had to do a survey of the island and write up their findings

(Họ phải thực hiện một cuộc khảo sát về hòn đảo và viết ra những phát hiện của mình)         

Từ đồng nghĩa

Document /ˈdɒkjʊment/

(v): Ghi lại điều gì đó dưới dạng văn bản, ảnh, phim,

Ex: Urban life in the nineteenth century is well documented.

(Cuộc sống đô thị ở thế kỷ 19 được ghi chép đầy đủ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...