Write down>

25/12/2024.


Write down 

/raɪt daʊn/

Ghi chép, viết xuống

Ex: Please write down the important points from the meeting.

(Xin vui lòng ghi chép các điểm quan trọng từ cuộc họp.)

Từ đồng nghĩa
  • Record /ˈrɛkɔːd/ 

(v): Ghi lại, ghi chép

Ex: I’ll record the lecture so I can listen to it later.

(Tôi sẽ ghi lại bài giảng để sau này có thể nghe lại.)

  • Jot down /ʤɒt daʊn/ 

(v): Ghi chú, viết nhanh

Ex: I quickly jot down ideas that come to mind.

(Tôi nhanh chóng ghi chú ý tưởng khi nghĩ đến.)

Từ trái nghĩa

Erase /ɪˈreɪz/ 

(v): Xóa, tẩy

Ex: I accidentally erased the notes I had written down.

(Tôi vô tình xóa đi những ghi chú tôi đã viết xuống.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...