Wring >

05/12/2024.


Wring

/rɪŋ/

(v): vặn/ vắt 

V1 của wring

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của wring

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của wring

(past participle – quá khứ phân từ)

wring

Ex: They were wringing their hands in despair when unemployment was half what it is today and saying that something should be done.

(Họ đang vắt tay trong tuyệt vọng khi tỷ lệ thất nghiệp chỉ bằng một nửa so với ngày nay và nói rằng cần phải làm gì đó.)

wrung

Ex: She wrung out the shirt and hung it out to dry. 

(Cô vắt chiếc áo sơ mi và phơi khô.)

wrung

Ex: Why did we have to wait for four months for that information to be wrung out of him?

(Tại sao chúng tôi phải đợi bốn tháng để lấy thông tin đó từ anh ấy?)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...