Work out>

25/12/2024.


Work out

/wɜːrk aʊt/  

Tập luyện hoặc tham gia hoạt động thể chất, thường với mục tiêu cải thiện sức khỏe hoặc thể lực

Ex: I try to work out at the gym three times a week.

(Tôi cố gắng tập thể dục ở phòng tập ba lần mỗi tuần.)

Từ đồng nghĩa
  • Exercise  /ˈɛksərˌsaɪz/ 

(v): Tập thể dục

Ex: She enjoys exercising outdoors to work out her muscles.

(Cô ấy thích tập thể dục ngoài trời để rèn luyện cơ bắp.)

  • Train /treɪn/ 

(v): Huấn luyện, rèn luyện

Ex: I train in the gym for two hours a day.

(Tôi tập luyện trong phòng tập thể dục hai giờ mỗi ngày.)

Từ trái nghĩa

Rest /rɛst/ 

(v): Nghỉ ngơi

Ex: After a strenuous workout, it’s important to allow your body to rest.

(Sau một buổi tập căng thẳng, cần để cho cơ thể nghỉ ngơi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...