Work off>

25/12/2024.


Work (something) off 

/wɜːrk ɒf/ 

Loại bỏ hoặc giảm bớt một điều gì đó, thường thông qua sự nỗ lực hoặc hoạt động thể chất

I need to work off the extra calories by going for a run.

(Tôi cần tiêu hao lượng calo thừa bằng cách chạy bộ.) 

Từ đồng nghĩa
  • Burn off /bɜːrn ɒf/ 

(v): Tiêu thụ, đốt cháy

Ex: She tries to burn off stress by doing yoga.

(Cô ấy cố gắng loại bỏ căng thẳng bằng cách tập yoga.)

  • Get rid of /ɡɛt rɪd ɒv/ 

(v): Loại bỏ, thoát khỏi

Ex: He is determined to get rid of his bad habits.

(Anh ấy quyết tâm loại bỏ thói quen xấu của mình.)

Từ trái nghĩa
  •  Accumulate /əˈkjuːmjʊˌleɪt/ 

(v): Tích lũy, chất đống

Ex: If you keep buying things, clutter will accumulate in your house.

(Nếu bạn tiếp tục mua sắm, đồ rác sẽ tích lũy trong nhà của bạn.)

  • Retain /rɪˈteɪn/ 

(v): Giữ lại, bảo toàn

Ex: The company aims to retain its top talent.

(Công ty đặt mục tiêu giữ lại nhân tài hàng đầu của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...