Withstand>

04/12/2024.


Withstand

/wɪðˈstænd/

(v): cầm cự 

V1 của withstand

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của withstand

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của withstand

(past participle – quá khứ phân từ)

withstand

Ex: The materials used have to be able to withstand high temperatures.

(Các vật liệu được sử dụng phải có khả năng chịu được nhiệt độ cao.)

withstood

Ex: Phonograph cylinders were made of wax, and thus only withstood a very limited number of replayings before the groove was worn.

(Các trụ của máy quay đĩa được làm bằng sáp, và do đó chỉ chịu được một số lần phát lại rất hạn chế trước khi rãnh bị mòn.)

withstood

Ex: They had withstood siege, hunger and deprivation. 

(Họ đã chịu đựng được sự bao vây, đói khát và thiếu thốn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...