Withhold>

04/12/2024.


Withhold

/wɪðˈhəʊld/

(v): khước từ 

V1 của withhold

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của withhold

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của withhold

(past participle – quá khứ phân từ)

withhold

Ex: She was accused of withholding information from the police.

(Cô bị buộc tội che giấu thông tin từ cảnh sát.)

withheld

Ex: She withheld her rent until the landlord agreed to have the repairs done. 

(Cô giữ lại tiền thuê nhà cho đến khi chủ nhà đồng ý sửa chữa.)

withheld

Ex: Payment was withheld until the work was completed.

(Thanh toán đã được giữ lại cho đến khi công việc được hoàn thành.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...