Unlearn>

04/12/2024.


Unlearn  

/ˌʌnˈlɜːn/

(v): gạt bỏ/ quên 

V1 của unlearn  

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của unlearn  

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của unlearn  

(past participle – quá khứ phân từ)

unlearn  

Ex: You’ll have to unlearn all the bad habits you learned with your last piano teacher.

(Bạn sẽ phải từ bỏ tất cả những thói quen xấu mà bạn đã học với giáo viên piano cuối cùng của mình.)

unlearnt  

Ex: I unlearnt the way I played guitar when I started taking formal lessons.

(Tôi đã gạt bỏ cách chơi guitar khi tôi bắt đầu học những bài học chính thức.)

unlearnt 

Ex: Finally, they have inhibited or unlearned the incorrect rule and formed correct specific associations between words and fruit. 

(Cuối cùng, họ đã ức chế hoặc không học được quy tắc sai và hình thành các liên kết cụ thể chính xác giữa từ và trái cây.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...