Underwrite>

04/12/2024.


Underwrite

/ˌʌndəˈraɪt/

(v): bảo hiểm

V1 của underwrite

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của underwrite

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của underwrite

(past participle – quá khứ phân từ)

underwrite

Ex: The record company may underwrite the costs of a band’s first tour.

(Công ty thu âm có thể thanh toán chi phí cho chuyến lưu diễn đầu tiên của ban nhạc.)

underwrote 

Ex: He underwrote a friend’s development company in New York.

(Anh ấy đã bảo lãnh cho công ty phát triển của một người bạn ở New York.)

underwritten

Ex: The museum show was largely underwritten by a grant from the government of Sweden.

(Buổi trưng bày bảo tàng phần lớn được tài trợ bởi một khoản trợ cấp từ chính phủ Thụy Điển.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...