Underfeed>

03/12/2024.


Underfeed  

/ˌʌn.dəˈfiːd/

(v): thiếu ăn

V1 của underfeed  

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của underfeed  

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của underfeed  

(past participle – quá khứ phân từ)

underfeed 

Ex: We are called in to help when parents neglect and underfeed their children.

(Chúng tôi được kêu gọi để giúp đỡ khi cha mẹ bỏ bê và cho con cái ăn uống thiếu chất.)

underfed

Ex: The jurors believed the prosecutors’ claims that the couple intentionally neglected and underfed the child. 

(Các bồi thẩm viên tin rằng tuyên bố của các công tố viên rằng cặp vợ chồng cố tình bỏ mặc và cho đứa trẻ ăn uống thiếu chất.)

underfed

Ex: The prisoners were beaten, kicked, abused, and underfed.

(Các tù nhân bị đánh đập, đá, lạm dụng và thiếu ăn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...