Trình bày>

05/01/2025.


Nghĩa: nói ra một cách đầy đủ và rõ ràng cho người khác hiểu rõ; biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người; xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật

Từ đồng nghĩa: phát biểu, bày tỏ, báo cáo, thể hiện, trình diễn, biểu diễn

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Hồng luôn hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài.
  • Minh là người luôn bày tỏ suy nghĩ thật của mình trước mặt mọi người.
  • Chúng ta cần hoàn chỉnh bài báo cáo này trước ngày mai.

  • Anh ấy đã thể hiện xuất sắc vai diễn của mình trên sân khấu.

  • Màn trình diễn xiếc của những chú khỉ khiến trẻ con rất thích thú.

  • Hôm nay em được đi xem biểu diễn ca nhạc.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...