Thoắt>

03/01/2025.


Nghĩa: (cái gì diễn ra) rất nhanh chóng và đột ngột

Từ đồng nghĩa: chợt, bất chợt, bỗng, đột ngột, đột nhiên, bỗng nhiên, thình lình

Từ trái nghĩa: chậm rãi, từ từ, thong thả

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Tôi chợt nhớ ra mình chưa làm bài tập về nhà.

  • Anh ấy bất chợt nhớ ra mình quên mang theo ví.

  • Trời đang nắng bỗng đổ mưa to.

  • Cô ấy đột ngột ngất xỉu giữa đường.

  • Chú chó đang sang đường thì đột nhiên có một chiếc xe lao tới.

  • Bỗng nhiên tôi nhớ đến một kỉ niệm đẹp thời thơ ấu.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Ông lão chậm rãi bước đi trên con đường làng.

  • Mặt trời từ từ lặn xuống, khuất sau những đám mây.

  • Cô ấy thong thả uống ly cà phê sáng.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...