Thiếu>

02/01/2025.


Nghĩa: có số lượng dưới mức cần thiết, không đủ theo yêu cầu

Từ đồng nghĩa: thiếu thốn

Từ trái nghĩa: thừa, dư, dư thừa, dư dả, thừa thãi

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Cuộc sống của người dân miền núi còn nhiều thiếu thốn.

  • Cậu ấy thiếu thốn tình cảm của cha mẹ.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Chúng ta còn thừa nhiều thời gian.

  • Tớ còn chiếc bút này, cậu có thể mượn của tớ.

  • Chúng ta còn dư thừa rất nhiều đồ ăn trong tủ lạnh.

  • Anh ấy có cuộc sống tương đối dư dả.

  • Quần áo thừa thãi mặc không hết.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...