Swing>

03/12/2024.


Swing

/swɪŋ/

(v): đung đưa

V1 của swing

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của swing

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của swing

(past participle – quá khứ phân từ)

swing

Ex: He sat on the stool, swinging his legs.

(Anh ấy ngồi trên ghế đẩu, đung đưa chân.)

swung 

Ex: As he pushed her, she swung higher and higher.

(Khi anh đẩy cô, cô vung cao hơn và cao hơn.)

swung

Ex: A set of keys have swung from her belt.

(Một chùm chìa khóa vung ra từ thắt lưng của cô.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...