Sunburn>

03/12/2024.


Sunburn 

/ˈsʌnˌbɜrn/

(v): cháy nắng

V1 của sunburn

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của sunburn

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của sunburn

(past participle – quá khứ phân từ)

sunburn 

Ex: I have light skin and I sunburn by just thinking about the sun.

(Tôi có làn da sáng và tôi bị cháy nắng khi chỉ nghĩ về mặt trời.)

sunburnt

Ex: When a tree wass exposed to too much sunlight and heat without enough moisture, it sunburnt, causing damage or death. 

(Khi một cái cây tiếp xúc với quá nhiều ánh sáng mặt trời và sức nóng mà không có đủ độ ẩm, nó sẽ bị cháy nắng, gây hư hại hoặc chết.)

sunburnt

Ex: My skin is sunburnt after returning from the beach.

(Da của tôi bị cháy nắng sau khi trở về từ bãi biển.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...