Starve somebody/something of something>

17/12/2024.


Starve somebody/something of something  

/ stɑːv ɒv /

Không cho ai, cái gì một điều gì

Ex: Schools have been starved of funds for years.

(Các trường học đã không có quỹ tài trợ nhiều năm rồi.)

Từ đồng nghĩa

Withhold /wɪðˈhəʊld/

(V) Không đưa cho cái gì

Ex: She will withhold her rent until the landlord agree to have the repairs done.

(Cô ấy sẽ không đưa tiền phòng cho đến khi chủ trọ đồng ý sửa lại phòng cho cô.)

Từ trái nghĩa

Provide /prəˈvaɪd/

(V) Cung cấp, cung ứng

Ex: All meals are provided at no additional cost.

(Tất cả bữa ăn này đều được cung cấp mà không mất thêm phí.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...