Start up>

17/12/2024.


Start up 

/stɑːrt ʌp/

Khởi đầu hoạt động kinh doanh mới hoặc một dự án mới

Ex: They decided to start up their own company after years of working for others.

(Họ quyết định khởi đầu công ty riêng của họ sau nhiều năm làm việc cho người khác.)         

Từ đồng nghĩa

Establish /ɪˈstæblɪʃ/

(v): Thiết lập

Ex: The young entrepreneur is eager to establish her startup in the tech industry.

(Nhà khởi nghiệp trẻ tuổi háo hức thiết lập startup của mình trong ngành công nghệ.)

Từ trái nghĩa

Wind down /waɪnd daʊn/

(v): Giảm dần hoạt động, kết thúc hoạt động

Ex: After years of operation, the company decided to wind down its business due to financial difficulties.

(Sau nhiều năm hoạt động, công ty quyết định giảm dần hoạt động kinh doanh do khó khăn về tài chính.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...