Stand up for >

17/12/2024.


Stand up for 

/stænd ʌp fɔːr/

Ủng hộ, bảo vệ ai đó trong một tình huống khó khăn hoặc tranh cãi

Ex: It’s important to stand up for your beliefs, even if others disagree.

(Quan trọng là phải ủng hộ niềm tin của bạn, ngay cả khi người khác không đồng ý.)         

Từ đồng nghĩa

Support  /səˈpɔːrt/

(v): Ủng hộ

Ex: He always stands up for his friends, no matter what.

(Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè của mình, bất kể điều gì xảy ra.)

Từ trái nghĩa

Abandon /əˈbændən/

(v): Bỏ rơi

Ex: True friends never abandon each other; they always stand up for one another.

(Những người bạn thật sự không bao giờ bỏ rơi lẫn nhau; họ luôn ủng hộ lẫn nhau.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...