Stand out>

17/12/2024.


Stand out 

/stænd aʊt/ 

Nổi bật, dễ thấy, đáng chú ý

Ex: Her red dress made her stand out in the crowd.

(Chiếc váy đỏ khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.) 

Từ đồng nghĩa
  • Shine /ʃaɪn/ 

(v): Tỏa sáng, nổi bật

Ex: Her performance on stage made her shine among the other actors.

(Màn trình diễn của cô ấy trên sân khấu khiến cô ấy tỏa sáng giữa các diễn viên khác.) 

  • Distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ 

(v): Phân biệt, làm nổi bật

Ex: His unique style of painting distinguishes him as an artist.

(Phong cách vẽ độc đáo của anh ấy làm nổi bật anh ấy như một nghệ sĩ.)

Từ trái nghĩa

Blend in /blɛnd ɪn/ 

(v): Hoà nhập, hòa mình

Ex: He tried to blend in with the crowd and not stand out.

(Anh ấy cố gắng hòa nhập với đám đông và không nổi bật.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...