Stand for something>

17/12/2024.


Stand for something  

/ stænd fɔː /

  • Ủng hộ, tán thành với cái gì

Ex: This party stands for low taxes and individual freedom.

(Đảng này ủng hộ việc giảm thuế và tự do cá nhân.)

  • Chịu đựng cái gì

Ex: I wouldn’t stand for that sort of behaviour from him, if I were you.

(Nếu chị là em, chị sẽ không chịu đựng nổi hành vi của hắn.)

  • Viết tắt cho cái gì

Ex: GMT stands for Greenwich Mean Time.

(GMT là viết tắt của Greenwich Mean Time.)

Từ đồng nghĩa

Advocate /ˈæd.və.keɪt/

(V) Tán thành với

Ex: He advocates the return of capital punishment.

(Anh ấy tán thành với việc thực thi án tử.)

Approve /əˈpruːv/

(V) Tán thành, ủng hộ

Ex: I thoroughly approve of what the government is doing.

(Tôi hoàn toàn không tán thành với việc làm của chính phủ.)

Withstand /wɪðˈstænd/

(V) Chịu đựng với

Ex: Coaches have to be tough to withstand the constant pressure to win.

(Những huấn luyện viên phải thật ngoan cường mới chịu được áp lực liên tục để chiến thắng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...