Speak out>

17/12/2024.


Speak out 

/spiːk aʊt/

Phát ngôn, bày tỏ ý kiến mạnh mẽ về vấn đề nào đó, thường là về một vấn đề quan trọng hoặc nhạy cảm

Ex: It’s important to speak out against injustice and discrimination.

(Quan trọng là phải phát ngôn chống lại sự bất công và phân biệt đối xử.)

Từ đồng nghĩa

Protest /ˈproʊˌtɛst/

(v): Phản đối

Ex: Students gathered to speak out against the government’s new policies.

(Các sinh viên tụ tập để phản đối các chính sách mới của chính phủ.)

Từ trái nghĩa

Keep quiet  /kiːp ˈkwaɪət/

(v): Giữ im lặng

Ex: Despite witnessing the corruption, he chose to keep quiet and not speak out.

(Mặc dù chứng kiến sự tham nhũng, anh ấy chọn giữ im lặng và không phát ngôn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...