Sneak>

02/12/2024.


Sneak 

/sniːk/

(v): trốn/ lén 

V1 của sneak

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của sneak

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của sneak

(past participle – quá khứ phân từ)

sneak 

Ex: Did you sneak into my room while I was asleep?

(Bạn đã lẻn vào phòng của tôi trong khi tôi đang ngủ à?)

snuck/ sneaked 

Ex: We sneaked out through the back door.

(Chúng tôi lẻn ra ngoài bằng cửa sau.)

snuck/ sneak 

Ex: I have sneaked a cake when they are out of the room. 

(Tôi đã lén ăn bánh khi họ ra khỏi phòng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...