Smite>

02/12/2024.


Smite 

/smaɪt/

(v): đập mạnh 

V1 của smite

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của smite

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của smite

(past participle – quá khứ phân từ)

smite 

Ex: And they say that this is the best means to up and smite it.

(Và họ nói rằng đây là cách tốt nhất để đánh bại nó.)

smote 

Ex: Suddenly my conscience smote me. 

(Đột nhiên lương tâm của tôi cắn rứt tôi.)

smitten 

Ex: I hope that those who are smitten with the idea of “food at any price” will bear in mind that lesson. 

(Tôi hy vọng rằng những ai đang say mê với ý tưởng “ăn bằng bất cứ giá nào” sẽ ghi nhớ bài học đó.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...