Smash down>

17/12/2024.


Smash down 

/smæʃ daʊn/

Phá hủy, đập vỡ cái gì đó bằng cách đánh mạnh

Ex: The protestors smashed down the barricades and stormed the government building.

 (Những người biểu tình phá hủy hàng rào và tiến vào tòa nhà chính phủ.)        

Từ đồng nghĩa

Destroy /dɪˈstrɔɪ/

(v): Phá hủy

Ex: The earthquake smashed down several buildings in the city center.

(Trận động đất đã phá hủy một số tòa nhà ở trung tâm thành phố.)

Từ trái nghĩa

Build up /bɪld ʌp/

(v): Xây dựng

Ex: Instead of smashing down old structures, we should focus on building up new ones.

(Thay vì phá hủy các công trình cũ, chúng ta nên tập trung vào việc xây dựng những công trình mới.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...