Slow down>

16/12/2024.


Slow down 

/sloʊ daʊn/  

Giảm tốc độ, chậm lại

Ex: The driver was asked to slow down as they approached the intersection.

(Người lái xe được yêu cầu chậm lại khi đến gần ngã tư.) 


Từ đồng nghĩa
  • Decelerate /diːˈsɛləreɪt/ 

(v): Giảm tốc

Ex: The car started to decelerate as it approached the curve.

(Chiếc xe bắt đầu giảm tốc khi tiếp cận khúc cua.) 

  • Ease up /iːz ʌp/ 

(v): Giảm bớt

Ex: The rain began to ease up, allowing us to continue our walk.

(Mưa bắt đầu giảm bớt, cho phép chúng tôi tiếp tục đi bộ.)

Từ trái nghĩa
  • Speed up /spiːd ʌp/ 

(v): Tăng tốc

Ex: We need to speed up if we want to reach the destination on time.

(Chúng ta cần tăng tốc nếu muốn đến đích đúng giờ.)

  • Accelerate /əkˈsɛləreɪt/ 

(v): Tăng tốc

Ex: The car began to accelerate as it merged onto the highway.

(Chiếc xe bắt đầu tăng tốc khi nhập vào đường cao tốc.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...