Slice up>

16/12/2024.


Slice up 

/slaɪs ʌp/

Cắt thành từng miếng nhỏ

Ex: She sliced up the fruits and arranged them on a platter.

 (Cô ấy đã cắt các loại hoa quả thành từng miếng nhỏ và sắp xếp chúng trên một đĩa.)        

 

Từ đồng nghĩa

Cut into pieces /kʌt ˈɪntu ˈpiːsɪz/

(v): Cắt thành từng miếng

Ex: Make sure to cut the cake into pieces before serving.

(Hãy chắc chắn cắt bánh thành từng miếng trước khi phục vụ.)

Từ trái nghĩa

Combine  /kəmˈbaɪn/

(v): Kết hợp

Ex: Instead of slicing up the ingredients, you can combine them in a salad.

(Thay vì cắt thành từng miếng, bạn có thể kết hợp chúng trong một món salad.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...