Sink into something>

16/12/2024.


Sink into something

sɪŋk ˈɪntuː /

  • Dần chìm vào ( giấc ngủ, hôn mê,…)

Ex: He sank into a coma.

(Anh ấy đã chìm vào hôn mê.)

  • Bị bao phủ bởi cái gì

Ex: My feet sank into the sand with every step.

(Mỗi bước đi của tôi chìm vào cát.)

  • Dùng một khoảng tiền lớn để kind doanh, làm việc

Ex: We sank all our money into my brother’s business.

(Chúng tôi đã đổ hết tiền vào sự nghiệp của anh trai tôi.)

Từ đồng nghĩa

Cover /ˈkʌv.ər/

(V) Bao phủ lấy cái gì

Ex: Snow covered the hillsides.

(Tuyết đã bao phủ khắp sườn đồi.)

Invest /ɪnˈvest/

(V) Đầu tư

Ex: The institute will invest five million in the project.

(Học viện sẽ đầu tư năm triệu đô vào dự án.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...