Shut up>

16/12/2024.


Shut up 

/ʃʌt ʌp/ 

(Yêu cầu người khác) Im lặng

Ex: He told the children to shut up and listen.

(Anh ấy bảo trẻ con im lặng và lắng nghe.) 

Từ đồng nghĩa
  • Be quiet /biː ˈkwaɪət/ 

(v): Im lặng

Ex: The teacher told the students to be quiet during the exam.

(Giáo viên bảo học sinh im lặng trong khi làm bài kiểm tra.) 

  • Hush /hʌʃ/ 

(v): Im lặng

Ex: Hush your mouth!

(Im miệng!)

Từ trái nghĩa

Speak up /spik ʌp/ 

(v): Nói to

Ex: Can you speak up? I can’t hear you very well.

(Bạn có thể nói to lên không? Tôi nghe không rõ lắm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...